Săn chắc và nâng cơ
Bác sĩ cần chọn vật liệu, thiết bị, thông số, độ sâu và số buổi sau khi đánh giá giải phẫu, da, tiền sử và thời gian hồi phục có thể chấp nhận.
Busan · Haeundae · Jung-dong
Thứ Hai–Thứ Sáu 10:00–19:00; Thứ Bảy 10:00–17:00; Chủ Nhật/ngày lễ Hàn Quốc nghỉ; nghỉ trưa 13:00–14:00
Phòng khám da và thẩm mỹ
Phòng khám JYOUNG Busan Haeundae nằm tại Busan · Haeundae · Jung-dong. Các lĩnh vực công bố gồm Săn chắc và nâng cơ, Căng chỉ, Skin booster, Chất làm đầy axit hyaluronic, Botulinum toxin, Trẻ hóa vùng mắt, Điều trị kích thích collagen. Thiết bị hoặc hệ thống tiêu biểu gồm Ultherapy · Thermage FLX · căng chỉ · Rejuran · Juvelook · Sculptra. Vật liệu, năng lượng, gây tê, độ sâu và thời gian hồi phục khác nhau, cần bác sĩ phù hợp đánh giá.
Bác sĩ cần chọn vật liệu, thiết bị, thông số, độ sâu và số buổi sau khi đánh giá giải phẫu, da, tiền sử và thời gian hồi phục có thể chấp nhận.
Bác sĩ cần chọn vật liệu, thiết bị, thông số, độ sâu và số buổi sau khi đánh giá giải phẫu, da, tiền sử và thời gian hồi phục có thể chấp nhận.
Bác sĩ cần chọn vật liệu, thiết bị, thông số, độ sâu và số buổi sau khi đánh giá giải phẫu, da, tiền sử và thời gian hồi phục có thể chấp nhận.
Bác sĩ cần chọn vật liệu, thiết bị, thông số, độ sâu và số buổi sau khi đánh giá giải phẫu, da, tiền sử và thời gian hồi phục có thể chấp nhận.
Bác sĩ cần chọn vật liệu, thiết bị, thông số, độ sâu và số buổi sau khi đánh giá giải phẫu, da, tiền sử và thời gian hồi phục có thể chấp nhận.
Bác sĩ cần chọn vật liệu, thiết bị, thông số, độ sâu và số buổi sau khi đánh giá giải phẫu, da, tiền sử và thời gian hồi phục có thể chấp nhận.
Bác sĩ cần chọn vật liệu, thiết bị, thông số, độ sâu và số buổi sau khi đánh giá giải phẫu, da, tiền sử và thời gian hồi phục có thể chấp nhận.
Thiết bị hoặc chương trình tiêu biểu đã công bố gồm: Ultherapy · Thermage FLX · căng chỉ · Rejuran · Juvelook · Sculptra
Đây là đội ngũ y tế do phòng khám công bố. Hãy xác nhận bác sĩ phụ trách và lịch khi đặt hẹn.
Dưới đây là tóm tắt các điểm lặp lại trong đánh giá tại Hàn Quốc đã kiểm tra. Trải nghiệm cá nhân không dự đoán mọi kết quả.
Đội ngũ đã xác minh là 임지혁 giám đốc đại diện. Lĩnh vực công bố gồm Săn chắc và nâng cơ、Căng chỉ、Skin booster、Chất làm đầy axit hyaluronic、Botulinum toxin、Trẻ hóa vùng mắt、Điều trị kích thích collagen; thiết bị hoặc hệ thống tiêu biểu gồm Ultherapy · Thermage FLX · căng chỉ · Rejuran · Juvelook · Sculptra. Lựa chọn cần khám trực tiếp về giải phẫu, da, tiền sử, thuốc, sản phẩm hoặc năng lượng, hồi phục và tái khám.
Bác sĩ cần đánh giá giải phẫu, phẫu thuật hoặc điều trị trước đó, thuốc, dị ứng, gây mê, quy cách vật liệu hay thiết bị, hồi phục và tái khám. Phương án phẫu thuật và không phẫu thuật không thể thay thế nhau; hình ca và đánh giá cá nhân không bảo đảm kết quả giống nhau.
Bác sĩ cần đánh giá giải phẫu, phẫu thuật hoặc điều trị trước đó, thuốc, dị ứng, gây mê, quy cách vật liệu hay thiết bị, hồi phục và tái khám. Phương án phẫu thuật và không phẫu thuật không thể thay thế nhau; hình ca và đánh giá cá nhân không bảo đảm kết quả giống nhau.
Bác sĩ cần đánh giá giải phẫu, phẫu thuật hoặc điều trị trước đó, thuốc, dị ứng, gây mê, quy cách vật liệu hay thiết bị, hồi phục và tái khám. Phương án phẫu thuật và không phẫu thuật không thể thay thế nhau; hình ca và đánh giá cá nhân không bảo đảm kết quả giống nhau.
Bác sĩ cần đánh giá giải phẫu, phẫu thuật hoặc điều trị trước đó, thuốc, dị ứng, gây mê, quy cách vật liệu hay thiết bị, hồi phục và tái khám. Phương án phẫu thuật và không phẫu thuật không thể thay thế nhau; hình ca và đánh giá cá nhân không bảo đảm kết quả giống nhau.
Bác sĩ cần đánh giá giải phẫu, phẫu thuật hoặc điều trị trước đó, thuốc, dị ứng, gây mê, quy cách vật liệu hay thiết bị, hồi phục và tái khám. Phương án phẫu thuật và không phẫu thuật không thể thay thế nhau; hình ca và đánh giá cá nhân không bảo đảm kết quả giống nhau.
Bác sĩ cần đánh giá giải phẫu, phẫu thuật hoặc điều trị trước đó, thuốc, dị ứng, gây mê, quy cách vật liệu hay thiết bị, hồi phục và tái khám. Phương án phẫu thuật và không phẫu thuật không thể thay thế nhau; hình ca và đánh giá cá nhân không bảo đảm kết quả giống nhau.
Bác sĩ cần đánh giá giải phẫu, phẫu thuật hoặc điều trị trước đó, thuốc, dị ứng, gây mê, quy cách vật liệu hay thiết bị, hồi phục và tái khám. Phương án phẫu thuật và không phẫu thuật không thể thay thế nhau; hình ca và đánh giá cá nhân không bảo đảm kết quả giống nhau.

Giá khuyến mãi đã kiểm tra. Lấy KRW làm chuẩn; hãy xác nhận thuế và điều kiện khi đặt hẹn.
| Thermage FLX · 300 shots | ₩990,000 ≈ ₫18,250,000 |
| Thermage FLX · 600 shots | ₩1,790,000 ≈ ₫32,990,000 |
| Thermage FLX · 900 shots | ₩2,890,000 ≈ ₫53,270,000 |
| Eye Thermage FLX · 225 shots | ₩900,000 ≈ ₫16,590,000 |
| Eye Thermage FLX · 450 shots | ₩1,200,000 ≈ ₫22,120,000 |
| Eye Thermage FLX · sedation add-on | ₩100,000 ≈ ₫1,840,000 |
| Ultherapy · 100 shots | ₩400,000 ≈ ₫7,370,000 |
| Ultherapy · 200 shots | ₩750,000 ≈ ₫13,820,000 |
| Ultherapy · 300 shots | ₩890,000 ≈ ₫16,400,000 |
| Ultherapy · 300 shots(sedation) | ₩990,000 ≈ ₫18,250,000 |
| Ultherapy · 400 shots | ₩1,150,000 ≈ ₫21,200,000 |
| Ultherapy · 500 shots | ₩1,400,000 ≈ ₫25,800,000 |
| Ultherapy · 600 shots | ₩1,590,000 ≈ ₫29,310,000 |
| Ultherapy · 600 shots(sedation) | ₩1,690,000 ≈ ₫31,150,000 |
| Ultherapy + Thermage FLX · Ultherapy 300 shots + Thermage 300 shots + Water-drop lifting care | ₩1,890,000 ≈ ₫34,830,000 |
| Ultherapy + Thermage FLX · Ultherapy 300 shots + Thermage 600 shots + Water-drop lifting care | ₩2,590,000 ≈ ₫47,740,000 |
| Ultherapy + Thermage FLX · Ultherapy 300 shots + Thermage 900 shots + Water-drop lifting care | ₩3,200,000 ≈ ₫58,980,000 |
| Ultherapy + AroboTe · Ultherapy 300 shots + AroboTe 200 shots + Water-drop LDM care | ₩1,290,000 ≈ ₫23,780,000 |
| Ultherapy + AroboTe · Ultherapy 300 shots + AroboTe 300 shots + Water-drop LDM care | ₩1,390,000 ≈ ₫25,620,000 |
| Ultherapy + AroboTe · Ultherapy 300 shots + AroboTe 600 shots + Water-drop LDM care | ₩1,790,000 ≈ ₫32,990,000 |
| Ultherapy + AroboTe · Ultherapy 100 shots add-on | ₩300,000 ≈ ₫5,530,000 |
| Ultherapy + AroboTe · AroboTe 100 shots add-on | ₩150,000 ≈ ₫2,760,000 |
| Shurink / V-RO · Shurink100 shots | ₩90,000 ≈ ₫1,660,000 |
| Shurink / V-RO · Shurink300 shots | ₩275,000 ≈ ₫5,070,000 |
| Shurink / V-RO · Shurink1000 shots | ₩550,000 ≈ ₫10,140,000 |
| Shurink / V-RO · V-RO FLultrasound100 shots | ₩110,000 ≈ ₫2,030,000 |
| Shurink / V-RO · V-RO FLultrasound300 shots | ₩330,000 ≈ ₫6,080,000 |
| Shurink / V-RO · V-RO FLultrasound1000 shots | ₩880,000 ≈ ₫16,220,000 |
| Shurink / V-RO · V-RO SDRF200 shots | ₩290,000 ≈ ₫5,340,000 |
| Shurink / V-RO · V-RO SDRF300 shots | ₩330,000 ≈ ₫6,080,000 |
| Shurink / V-RO · V-RO SDRF400 shots | ₩440,000 ≈ ₫8,110,000 |
| Shurink / V-RO · V-RO FL 300 shots + SD 3000 shots | ₩790,000 ≈ ₫14,560,000 |
| Single thread options · mono thread 1 threads | ₩10,000 ≈ ₫180,000 |
| Single thread options · cog thread PCL 1 threads | ₩120,000 ≈ ₫2,210,000 |
| Single thread options · Derma thread 4 threads | ₩200,000 ≈ ₫3,690,000 |
| Single thread options · bidirectional lifting thread PCL 1 threads | ₩300,000 ≈ ₫5,530,000 |
| Single thread options · cog thread PCL 4 threads | ₩450,000 ≈ ₫8,290,000 |
| Single thread options · cog thread PCL 6 threads | ₩550,000 ≈ ₫10,140,000 |
| Thread-lifting packages · 4 threadscog thread + 8 threadsbidirectional lifting thread PCL | ₩1,200,000 ≈ ₫22,120,000 |
| Thread-lifting packages · 4 threadscog thread + 12 threadsbidirectional lifting thread PCL | ₩1,500,000 ≈ ₫27,650,000 |
| Sculptra packages · 1 vial10cc × 1 session | ₩610,000 ≈ ₫11,240,000 |
| Sculptra packages · 1 vial10cc × 3 session | ₩1,790,000 ≈ ₫32,990,000 |
| Sculptra packages · 1 vial10cc + Re2O 5cc + LDM + contouring mask × 1 session | ₩1,100,000 ≈ ₫20,270,000 |
| Sculptra packages · 1 vial10cc + Re2O 5cc + LDM + contouring mask × 3 session | ₩2,950,000 ≈ ₫54,370,000 |
| Skin-hydration injections · basic skin-hydration injection 2cc 1 session | ₩150,000 ≈ ₫2,760,000 |
| Skin-hydration injections · Hailian 1cc 1 session | ₩70,000 ≈ ₫1,290,000 |
| Skin-hydration injections · Hailian 1cc 3 session | ₩190,000 ≈ ₫3,500,000 |
| Skin-hydration injections · Hailian 1cc 4 session | ₩242,000 ≈ ₫4,460,000 |
| Skin-hydration injections · Hailian 1cc 5 session | ₩275,000 ≈ ₫5,070,000 |
| Skin-hydration injections · Filorga 135 3cc 1 session | ₩275,000 ≈ ₫5,070,000 |
| Skin-hydration injections · Filorga 135 3cc 3 session | ₩660,000 ≈ ₫12,160,000 |
| Skin-hydration injections · Rejuran 2cc 1 session | ₩350,000 ≈ ₫6,450,000 |
| Skin-hydration injections · Rejuran 2cc 3 session | ₩990,000 ≈ ₫18,250,000 |
| Skin-hydration injections · Rejuran 2cc 3 session + post-treatment care | ₩1,100,000 ≈ ₫20,270,000 |
| Skin-hydration injections · Juvelook Skin 3cc 1 session | ₩350,000 ≈ ₫6,450,000 |
| Skin-hydration injections · Juvelook Skin 3cc 3 session | ₩990,000 ≈ ₫18,250,000 |
| Skin-hydration injections · Juvelook Skin 3cc 3 session + post-treatment care | ₩1,100,000 ≈ ₫20,270,000 |
| Collagen-stimulation injections · Juvelook 8cc 1 session | ₩550,000 ≈ ₫10,140,000 |
| Collagen-stimulation injections · Juvelook 8cc 3 session | ₩1,400,000 ≈ ₫25,800,000 |
| Collagen-stimulation injections · Juvelook 8cc 3 session + post-treatment care | ₩1,650,000 ≈ ₫30,410,000 |
| Collagen-stimulation injections · Rejuran hydration or collagen injection 5cc 1 session | ₩660,000 ≈ ₫12,160,000 |
| Collagen-stimulation injections · Rejuran hydration or collagen injection 5cc 3 session | ₩1,550,000 ≈ ₫28,570,000 |
| Collagen-stimulation injections · Rejuran hydration or collagen injection 5cc 3 session + post-treatment care | ₩1,760,000 ≈ ₫32,440,000 |
| Collagen-stimulation injections · Xierlife 2cc 1 session | ₩429,000 ≈ ₫7,910,000 |
| Collagen-stimulation injections · Xierlife 4cc 1 session | ₩759,000 ≈ ₫13,990,000 |
| Collagen-stimulation injections · Lifuzhisu 4.5cc 1 session | ₩660,000 ≈ ₫12,160,000 |
| Collagen-stimulation injections · Lifuzhisu 4.5cc 3 session | ₩1,650,000 ≈ ₫30,410,000 |
| Collagen-stimulation injections · Lifuzhisu 4.5cc 3 session + post-treatment care | ₩1,850,000 ≈ ₫34,100,000 |
| Collagen-stimulation injections · Sculptra 1 vial1 session | ₩671,000 ≈ ₫12,370,000 |
| Collagen-stimulation injections · Sculptra 1 vial3 session | ₩1,969,000 ≈ ₫36,290,000 |
| Collagen-stimulation injections · Olidia 1 vial1 session | ₩550,000 ≈ ₫10,140,000 |
| Collagen-stimulation injections · Olidia 1 vial3 session | ₩1,386,000 ≈ ₫25,550,000 |
| Hutox (Korea BMI) · wrinkle areas: 1 area | ₩30,000 ≈ ₫550,000 |
| Hutox (Korea BMI) · wrinkle areas: 2 area | ₩50,000 ≈ ₫920,000 |
| Hutox (Korea BMI) · wrinkle areas: 3 area | ₩60,000 ≈ ₫1,110,000 |
| Hutox (Korea BMI) · wrinkle areas: 4 area | ₩80,000 ≈ ₫1,470,000 |
| Hutox (Korea BMI) · jawline · neck muscle1 session | ₩70,000 ≈ ₫1,290,000 |
| Hutox (Korea BMI) · jawline · neck muscle3 session | ₩150,000 ≈ ₫2,760,000 |
| Hutox (Korea BMI) · salivary gland1 session | ₩70,000 ≈ ₫1,290,000 |
| Hutox (Korea BMI) · salivary gland3 session | ₩150,000 ≈ ₫2,760,000 |
| Hutox (Korea BMI) · special area | ₩40,000 ≈ ₫740,000 |
| Hutox (Korea BMI) · under-eye · philtrumskin | ₩40,000 ≈ ₫740,000 |
| Hutox (Korea BMI) · body100U / hyperhidrosis / mesobotox 3cc | ₩150,000 ≈ ₫2,760,000 |
| Nabota · wrinkle areas: 1 area | ₩40,000 ≈ ₫740,000 |
| Nabota · wrinkle areas: 2 area | ₩70,000 ≈ ₫1,290,000 |
| Nabota · wrinkle areas: 3 area | ₩80,000 ≈ ₫1,470,000 |
| Nabota · wrinkle areas: 4 area | ₩100,000 ≈ ₫1,840,000 |
| Nabota · jawline · neck muscle1 session | ₩80,000 ≈ ₫1,470,000 |
| Nabota · jawline · neck muscle3 session | ₩180,000 ≈ ₫3,320,000 |
| Nabota · salivary gland1 session | ₩80,000 ≈ ₫1,470,000 |
| Nabota · salivary gland3 session | ₩180,000 ≈ ₫3,320,000 |
| Nabota · special area / under-eye · philtrumskin | ₩50,000 ≈ ₫920,000 |
| Nabota · body100U / hyperhidrosis / mesobotox 3cc | ₩180,000 ≈ ₫3,320,000 |
| Coretox (Medytox) · wrinkle areas: 1 area | ₩50,000 ≈ ₫920,000 |
| Coretox (Medytox) · jawline · neck muscle / salivary gland | ₩90,000 ≈ ₫1,660,000 |
| Coretox (Medytox) · special area / under-eye · philtrumskin | ₩60,000 ≈ ₫1,110,000 |
| Coretox (Medytox) · body100U / hyperhidrosis / mesobotox 3cc | ₩270,000 ≈ ₫4,980,000 |
| Xeomin (Merz) · wrinkle areas: 1 area | ₩60,000 ≈ ₫1,110,000 |
| Xeomin (Merz) · jawline · neck muscle / salivary gland | ₩100,000 ≈ ₫1,840,000 |
| Xeomin (Merz) · special area / under-eye · philtrumskin | ₩70,000 ≈ ₫1,290,000 |
| Xeomin (Merz) · body100U / hyperhidrosis / mesobotox 3cc | ₩300,000 ≈ ₫5,530,000 |
| Allergan (AbbVie) · wrinkle areas: 1 area | ₩90,000 ≈ ₫1,660,000 |
| Allergan (AbbVie) · jawline · neck muscle / salivary gland | ₩190,000 ≈ ₫3,500,000 |
| Allergan (AbbVie) · special area / under-eye · philtrumskin | ₩140,000 ≈ ₫2,580,000 |
| Allergan (AbbVie) · body100U / hyperhidrosis / mesobotox 3cc | ₩550,000 ≈ ₫10,140,000 |
| Tongyan filler (Korea) · 1cc; forehead/eye area/nose/nasolabial folds | ₩120,000 ≈ ₫2,210,000 |
| Tongyan filler (Korea) · lips | ₩300,000 ≈ ₫5,530,000 |
| Tongyan filler (Korea) · chin | ₩180,000 ≈ ₫3,320,000 |
| Tongyan filler (Korea) · temples | ₩150,000 ≈ ₫2,760,000 |
| Tongyan filler (Korea) · tear trough / brow area | ₩200,000 ≈ ₫3,690,000 |
| Tongyan filler (Korea) · full-face lifting | ₩250,000 ≈ ₫4,610,000 |
| Tongyan filler (Korea) · under-eye fine lines | ₩400,000 ≈ ₫7,370,000 |
| Tongyan filler (Korea) · full face | ₩600,000 ≈ ₫11,060,000 |
| Hailan filler (Korea) · 1cc; forehead/eye area/nose/nasolabial folds/nose tip | ₩200,000 ≈ ₫3,690,000 |
| Hailan filler (Korea) · chin · jaw | ₩150,000 ≈ ₫2,760,000 |
| Smeta filler (Korea) · 1 syringe; forehead/eye area/nose/nasolabial folds/nose tip | ₩400,000 ≈ ₫7,370,000 |
| Juvederm (imported) · 7ccpackage | ₩700,000 ≈ ₫12,900,000 |
| Belotero (imported) · 1cc; forehead/eye area/nose/nasolabial folds | ₩250,000 ≈ ₫4,610,000 |
| Belotero (imported) · lips | ₩350,000 ≈ ₫6,450,000 |
| Belotero (imported) · chin/nose tip/temples/tear trough/brow area/full-face lifting | ₩300,000 ≈ ₫5,530,000 |
| Belotero (imported) · under-eye fine lines | ₩500,000 ≈ ₫9,220,000 |
| Restylane (imported) · 1cc; forehead/eye area/nose/nasolabial folds | ₩280,000 ≈ ₫5,160,000 |
| Restylane (imported) · lips | ₩400,000 ≈ ₫7,370,000 |
| Restylane (imported) · chin/nose tip | ₩330,000 ≈ ₫6,080,000 |
| Restylane (imported) · temples/tear trough | ₩320,000 ≈ ₫5,900,000 |
| Restylane (imported) · brow area | ₩350,000 ≈ ₫6,450,000 |
| Restylane (imported) · full-face lifting | ₩450,000 ≈ ₫8,290,000 |
| Jovena filler (imported) · 1cc; forehead/eye area/nose/nasolabial folds | ₩330,000 ≈ ₫6,080,000 |
| Jovena filler (imported) · lips/brow area | ₩400,000 ≈ ₫7,370,000 |
| Jovena filler (imported) · chin/nose tip/temples/tear trough/full-face lifting | ₩350,000 ≈ ₫6,450,000 |
| Jovena filler (imported) · under-eye fine lines | ₩550,000 ≈ ₫10,140,000 |
Chỉ định, số buổi, thời gian hồi phục và rủi ro khác nhau tùy từng người. Hãy xác nhận qua thăm khám trực tiếp và thông báo mới nhất của phòng khám.
| Dịch vụ và quy cách | Giá ưu đãi (KRW / VND ước tính) |
|---|---|
| Ưu đãiHydraFacial 3 buổi | ₩60,000Ước tính ₫1,110,000 |
| Ưu đãiLDM 12 phút (1 buổi) | ₩70,000Ước tính ₫1,290,000 |
| Ưu đãiTiêm thon gọn khuôn mặt+multi-peptide 3 cc | ₩400,000Ước tính ₫7,370,000 |
| Ưu đãiFiller môi Fromy+botulinum toxin tạo đường nét | ₩350,000Ước tính ₫6,450,000 |
| Ưu đãiCăng chỉ khuôn mặt | ₩690,000Ước tính ₫12,720,000 |
| Ưu đãiThermage FLX 300 shot | ₩990,000Ước tính ₫18,250,000 |
| Ưu đãiThermage FLX 600 shot | ₩1,790,000Ước tính ₫32,990,000 |
| Ưu đãiGói Sylfirm hỗ trợ sắc tố | ₩390,000Ước tính ₫7,190,000 |
Các mức giá dưới đây chưa gồm VAT 10%.
Số tiền quy đổi dùng tỷ giá tham khảo ngày 13-10-2026 và chỉ để dự trù; thanh toán thực tế theo báo giá KRW và tỷ giá tại thời điểm thanh toán.
Giá, vùng điều trị, liều lượng, bác sĩ có thể đặt và số suất ưu đãi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận với BeautsGo trước khi đặt lịch.
Hỏi BeautsGo về thông tin phòng khám, hỗ trợ giao tiếp khi tư vấn và kế hoạch hành trình.